[Tin học văn phòng]SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN


Mục lục seri các bài viết hướng dẫn tự học tin học văn phòng đầy đủ

BÀI 1. GIỚI THIỆU PHẦN CỨNG, PHẦN MỀM CỦA MÁY TÍNH

BÀI 2 GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH, CONTROL PANEL

BÀI 3  LÀM VIỆC TRÊN THƯ MỤC VÀ TẬP TIN

BÀI 4 GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD

BÀI 5 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

BÀI 6 CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN

BÀI 7 XỬ LÝ BẢNG BIỂU VÀ CÁC TIỆN ÍCH

BÀI 8 GIỚI THIỆU VỀ EXCEL

BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI

BÀI 10 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM

BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ

BÀI 15 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN POWER POINT

BÀI 16 TẠO HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN

BÀI 17  KHỞI ĐẦU VỚI ACCESS

BÀI 18 TẠO TRUY VẤN DỮ LIỆU

BÀI 19. THIẾT KẾ FORM TRONG ACCESS

BÀI 20. TẠO LẬP BÁOCÁO DỮ LIỆU


Bài trước: BÀI 10 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ 

VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN 

Giới thiệu:
Các hàm Thống kê trong Excel được sử dụng và ứng dụng nhiều trong công việc tính toán Excel trong công việc văn phòng. Nhằm giúp các bạn hiểu rõ về cú pháp, công dụng cũng như cách sử dụng các hàm thống kê trong Excel. Bài này này sẽ giới thiệu và hƣớng dẫn các bạn một cách chi tiết và đầy đủ về các hàm thống kê trong Excel.
Mục tiêu:
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Average, Max, Min, Count, Counta,
Countif, Rank
- Sử dụng được các hàm Average, Max, Min, Count, Counta, Countif, Rank vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Nghiêm túc và tự giác chấp hành các quy định trong lớp học
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo.
- Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy.
AVERAGE()
+ Công dụng: Tính trị trung bình của các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =AVERAGE(number 1, number 2, … , number n)
+ Ví dụ:= AVERAGE(2,10,1)  cho kết quả là 4.33
tinhoccoban.net - Hàm Average trong Excel
Hàm Average trong Excel

Hàm MAX():

+ Công dụng: Cho biết giá trị lớn nhất của các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =MAX(number 1, number 2, … , number n)
+ Ví dụ:= MAX(2,10,1)  cho kết quả là 10
tinhoccoban.net - Hàm Max trong Excel
Hàm Max trong Excel

Hàm MIN():

+ Công dụng: Cho biết giá trị nhỏ của các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =MIN(number 1, number 2, … , number n)
+ Ví dụ:= MIN(2,10,1)  cho kết quả là 1
tinhoccoban.net - Hàm Min trong Excel
Hàm Min trong Excel

Hàm COUNT():

+ Công dụng: Đếm các giá trị số của các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =COUNT(Value 1, value 2, … , value n)
+ Ví dụ: = COUNT(18,2,a,b,2,4,)  cho kết quả là 4 Đếm các giá trị số trong phạm vi C4:F4.
tinhoccoban.net - Hàm Count trong Excel
Hàm Count trong Excel

Hàm COUNTA():

+ Công dụng: Đếm các giá trị khác rỗng của các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =COUNTA(Value 1, value 2, … , value n)
+ Ví dụ: = COUNTA(18,2,a,b,2,4,)  cho kết quả là 6 Đếm các giá trị khác rỗng trong phạm vi C4:F4.
tinhoccoban.net - Hàm Counta trong Excel
Hàm Counta trong Excel

Hàm COUNTIF():

+ Công dụng: Đếm các giá trị trong phạm vi các ô thỏa điều kiện.
+ Cú pháp: =COUNTIF(range, criteria)
- range: là phạm vi các ô mà hàm sẽ xét xem có ô nào thỏa điều kiện criteria hay
không.
- criteria: là điều kiện xét, có thể được ghi dƣới dạng địa chỉ ô hay trong dấu nháy kép
“”.
+ Ví dụ: Đếm các giá trị thỏa điều kiện >3 trong phạm vi C4:E4.
tinhococban.net - Hàm CountIf trong Excel
Hàm CountIf trong Excel

Hàm RANK():

+ Công dụng: Trả về thứ bậc của một trị kiểu số theo chỉ định order trong phạm vi.
+ Cú pháp: =RANK(number,ref,[order])
- ref: là phạm vi để so sánh.
- order: là 0 hay 1. Nếu là 1: thứ bậc xếp theo giá trị số tăng dần. Nếu là 0 ( hay không ghi):thứ bậc xếp theo giá trị số giảm dần
tinhoccoban.net - Hàm Rank trong Excel
Hàm Rank trong Excel

Câu hỏi, bài tập

- Trình bày cú pháp, công dụng của các hàm thống kê và thống kê có điều kiện
- Nhập dữ liệu và tính toán bảng lương sau:

BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG THÁNG 05/2017

Đếm tổng số nhân viên phòng tổ chức
Sắp xếp theo thứ bậc lương từ thấp đến cao
Yêu cầu:
- Tiền lương =Ngày công *Hệ Số lượng*1150 ( và được định dạng có dấu phân cách hàng ngàn, có đơn vị tiền tệ là VNĐ. VD: 200.000 VNĐ)
Yêu cầu đánh giá
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Average, Max, Min, Count, Counta,
Countif, Rank
- Sử dụng được các hàm Average, Max, Min, Count, Counta, Countif, Rank vào trong các bài tập
Bài tiếp theo: BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

[Tin học văn phòng đầy đủ] SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

Bài trước: BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI

SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

Giới thiệu:
Khi thực hiện một phép tính liên quan đến thời gian, ngày tháng, nhiều lúc bạn chỉ muốn lấy giờ, hoặc ngày để sử dụng cho phép toán của mình. Thay vì bạn sử dụng phương pháp thủ công thì Excel hỗ trợ cho bạn một hàm để lấy. Bài này giới thiệu một cách tổng quan về cách sử dụng và ý nghĩa các hàm thời gian, ngày tháng..
Mục tiêu:
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Second, Minute, Hour, Time
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Today, Day, Month, Year và Weekday
- Sử dụng được các hàm Second, Minute, Hour, Time vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Sử dụng được các hàm Today, Day, Month, Year và Weekday vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Nghiêm túc và tự giác chấp hành các quy định trong lớp học
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo.
- Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy.

Các hàm thời gian

Hàm Second

+ Công dụng: Cho biết số chỉ giây trong một giá trị thời gian
+ Cú pháp: = Second(SerialNumber)
Ví dụ: =SECOND("2:45:30 PM") = 30 (giây)
tinhoccoban.net - Hàm Secon trong Excel
Hàm Secon trong Excel

Hàm Minute

+ Công dụng: Cho biết số chỉ phút trong một giá trị thời gian
+ Cú pháp: = Minute (SerialNumber)
Ví dụ: =Minute ("2:45:30 PM") = 45 (phút)
tinhoccoban.net - Hàm Minute trong Excel
Hàm Minute trong Excel

Hàm Hour

+ Công dụng: Cho biết số chỉ giờ trong một giá trị thời gian
+ Cú pháp: = Hour (SerialNumber)
Ví dụ: =Hour ("2:45:30 PM") = 2 (giờ)
tinhoccoban.net - Hàm Hour trong Excel
Hàm Hour trong Excel

Hàm Time

+ Công dụng: Trả về một số thập phân trong một giá trị thời gian cụ thể. Số thập phân trả về nằm trong khoảng từ 0 đến 0.99999999 tương ứng với thoài gian từ 0:00:00 đến 23:59:59.
+ Cú pháp: = Time( hour, minute, second)
- Trong đó:
    + Hour: giá trị giờ,   là một số từ  0 đến 32767. Tham số bắt buộc.
    + Minute: giá trị phút, là  một số từ 0  đến 32767. Tham số bắt buộc.
    + Second: giá trị  giây, là một số từ 0 đến 32767. Tham số bắt buộc.
Ví dụ: =TIME(19,30,20) cho kết quả là 19:30:20

Hàm xử lý dữ liệu dạng Ngày tháng

+ Công dụng: Trả về ngày và giờ hệ thống vào thời điểm gọi hàm, trị nhìn thấy tùy theo định dạng.
+ Cú pháp: =NOW()

Hàm TODAY():

+ Công dụng: Trả về ngày hiện tại vào thời điểm gọi hàm.
+ Cú pháp: =TODAY()

Hàm DAY():

+ Công dụng: Đổi 1 trị ngày tháng (serial number) ngày, có giá trị từ 1 đến 31
+ Cú pháp: DAY( Serial_number)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Day trong Excel
Hàm Day trong Excel

Hàm MONTH():

+ Công dụng: Đổi 1 trị ngày tháng (serial number) ra tháng.
+ Cú pháp: =MONTH(serial number)
Trong đó: Serial number là dạng số tuần tự của một ngày, có thể ghi ở dạng datetext.
+Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Month trong Excel
Hàm Month trong Excel

Hàm YEAR():

+ Công dụng: Đổi 1 trị ngày tháng (serial number) ra năm.
+ Cú pháp: =YEAR(serial number)
Trong đó: Serial number là dạng số tuần tự của một ngày, có thể ghi ở dạng datetext.
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Year trong Excel
Hàm Year trong Excel

Hàm DATE()

+ Công dụng: Trả về kết quả là ngày, tháng, năm được định dạng tương ứng với ngày, tháng, năm được nhập vào
+ Cú pháp: =DATE(year,month,day)
+ Ví dụ: =DATE(2005,06,20) cho kết quả là 20/06/2005

Hàm WEEKDAY():

+ Công dụng: Đổi 1 trị ngày tháng (serial number) ra ngày trong tuần( theo quy định ngày trong tuần).
( 1 là Chủ nhật, 2 là thứ Hai, …. 7 là thứ Bảy)
+ Cú pháp: =YEAR(serial number)
Trong đó: - Serial number là dạng số tuần tự của một ngày, có thể ghi ở dạng datetext.
- return_type: tùy chọn để xác định kiểu giá trị trả về cho hàm WEEKDAY()
+ 1 hoặc để trống: ngày chủ nhật có giá trị là 1, ngày thứ bảy có giá trị là 7
+ 2: ngày thứ hai có giá trị là 1, ngày chủ nhật có giá trị là 7
+ 3: ngày thứ hai có giá trị là 0, ngày chủ nhật có giá trị là 6
+Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Weekday trong Excel
Hàm Weekday trong Excel

Câu hỏi, bài tập:
-  Trình bày công dụng, cú pháp của các hàm ngày tháng, thời gian
 - Dùng các hàm Second, Minute, Hour để lấy về giây, phút, giờ sau
tinhoccoban.net - Dùng hàm Second, Minute, Hour trong Excel
Dùng hàm Second, Minute, Hour trong Excel
-Dùng các Hàm Day, Month, Year và Weekday(SerialNumber) để lấy về ngày, tháng, năm sau
tinhoccoban.net - Dùng hàm Day, Month, Year và Weekday trong Excel
Dùng hàm Day, Month, Year và Weekday trong Excel

Yêu cầu đánh giá
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Second, Minute, Hour, Time, Today, Day, Month, Year và Weekday
- Áp  dụng được  các  hàm  Second,  Minute,  Hour,  Time,  Today,  Day,  Month,  Year  và
Weekday vào trong các bài tập.
Bài tiếp theo: BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

[Tin học văn phòng đầy đủ] SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI TRONG EXCEL


Mục lục seri các bài viết hướng dẫn tự học tin học văn phòng đầy đủ

BÀI 1. GIỚI THIỆU PHẦN CỨNG, PHẦN MỀM CỦA MÁY TÍNH

BÀI 2 GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH, CONTROL PANEL

BÀI 3  LÀM VIỆC TRÊN THƯ MỤC VÀ TẬP TIN

BÀI 4 GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD

BÀI 5 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

BÀI 6 CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN

BÀI 7 XỬ LÝ BẢNG BIỂU VÀ CÁC TIỆN ÍCH

BÀI 8 GIỚI THIỆU VỀ EXCEL

BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI

BÀI 10 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM

BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ

BÀI 15 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN POWER POINT

BÀI 16 TẠO HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN

BÀI 17  KHỞI ĐẦU VỚI ACCESS

BÀI 18 TẠO TRUY VẤN DỮ LIỆU

BÀI 19. THIẾT KẾ FORM TRONG ACCESS

BÀI 20. TẠO LẬP BÁOCÁO DỮ LIỆU


SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ 

VÀ CHUỖI TRONG EXCEL

Giới thiệu:
Công thức là cốt lõi và tinh túy của MS Excel, nếu không có các công thức thì bảng tính cũng giống như trình soạn thảo văn bản. Chúng ta dùng công thức để tính toán từ các dữ liệu lưu trữ trên bảng tính, khi dữ liệu thay đổi các công thức này sẽ tự động cập nhật các thay đổi và tính ra kết quả mới giúp chúng ta đỡ tốn công sức tính lại nhiều lần.
Bài này giới thiệu về cách sử dụng công thức, cũng như cách sử dụng và ý nghĩa các hàm xử lý dạng số và chuỗi.
Mục tiêu:
- Trình bày được khái niệm về hàm trong excel.
- Trình bày được cú pháp và công dụng của hàm ABS, SQRT, Power, Int, MOD, Round,
Produc, Sum, Sumif
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Len, Left, Right, Mid, Upper, Lower,
Prope, Trim, Value
- Sử dụng được các hàm ABS, SQRT, Power, Int, MOD, Round, Produc, Sum, Sumif vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Sử dụng được các hàm Len, Left, Right, Mid, Upper, Lower, Prope, Trim, Value vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Nghiêm túc và tự giác chấp hành các quy định trong lớp học
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo.
- Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy.

Các khái niệm

Các công thức: Quy ước:

- Phải bắt đầu bằng dấu “=”
- Thành phần của một công thức gồm các toán tử như: + (cộng), - (trừ), *
(nhân),/ (chia),^ (mũ, lũy thừa), () ( dấu ngoặc đơn), & ( toán tử liên kết) và các toán tử so sánh (<,>,<=,>=,=).
- Độ ưu tiên của các toán tử xếp theo thứ tự như sau: (), ^, * và /, + và -. TRƯỜNG hợp có hai toán tử có cùng độ ưu tiên thì toán tử nào đứng trước sẽ được tính trước.
VD: = 4+5  cho kết quả là 9
= 5^2  cho kết quả là 25
= “ TRƯỜNG “&”TC nghề”  cho kết quả là “ TRƯỜNG TC nghề” = (4+5)*3  cho kết quả là 27
= 4+5* 3 cho kết quả là  19.

Cú pháp chung của hàm trong Excel:

= tên hàm ({ các đối số})
Trong đó:
- Tên hàm phải đúng theo tên Excel đã đặt, có thể gõ bằng chữ thường hoặc chữ hoa.
- Các đối số trong hàm rất đa dạng, nó có thể là một số cụ thể, một địa chỉ ô hay khối, hoặc lại là một hàm khác ( hàm lồng hàm).
- Đối số phải được đặt trong dấu ngoặc đơn(), các đối số được phân cách nhau bởi dấu phẩy (,) hoặc chấm phẩy (;) tuỳ theo khai báo List Separator trong Control Panel/Regional Setting
- Số đối số trong hàm tối đa là 30 với điều kiện tổng số ký tự có trong công thức không được vượt quá 1024.
- Trong hàm không được có ký tự trắng trừ TRƯỜNG hợp ký tự trắng nằm trong chuỗi trong dấu nháy kép “”.
- Excel có một số hàm không có đối số như Hàm Now(): trả về ngày giờ hiện hành. Colunm(): trả về cột hiện hành, Row(): trả về hàng hiện hành.
VD:
=Sum(1,45,4): đối số là số cụ thể.
=Sum(D1,B5,C1:C10): đối số là địa chỉ ô và khối.
=Sum(product(D1, D3),A2:A4): đối số là hàm và địa chỉ khối.

Hàm xử lý dữ liệu dạng số

+ Công dụng: Trả về gía trị tuyệt đối của một giá trị kiểu số.
+ Cú pháp: =ABS(number)
+ VD: = ABS(-7)  cho kết quả là 7
=ABS(7) cho kết quả là 7.
+ Công dụng: Trả về căn bậc hai của một giá trị kiểu số.
+ Cú pháp: =SQRT(number)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Ví dụ về hàm SQRT trong Excel.
Ví dụ về hàm SQRT trong Excel.

Hàm POWER():

+ Công dụng: Tính lũy thừa của một giá trị kiểu số.
+ Cú pháp: =POWER(number,power)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Ví dụ về Hàm Power
Ví dụ về Hàm Power

Hàm INT():

+ Công dụng: Làm tròn số trong hàm đến số nguyên gần nhất nhỏ hơn số trong hàm
+ Cú pháp: =INT(number)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Ví dụ hàm INT trong Excel
Ví dụ hàm INT trong Excel

Hàm MOD():

+ Công dụng: Trả về số dƣ của phép chia nguyên.
+ Cú pháp: =MOD(number, divisor - number)
- divisor – number: là số chia hay địa chỉ ô chứa số chia.
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm MOD trong Excel
Hàm MOD trong Excel

Hàm ROUND():

+ Công dụng: Làm tròn giá trị số đến số chỉ định.
+ Cú pháp: =ROUND(number, number-digits)

Trong đó:
- number: là số muốn làm tròn hay địa chỉ ô chứa số muốn làm tròn.
- number -digits: là vị trí chỉ định làm tròn.
+ Ví dụ: làm tròn điểm trung bình 2 chữ số sau dấu phẩy
tinhoccoban.net - Hàm Round trong Excel
Hàm Round trong Excel

Hàm SUM():

+ Công dụng: Tính tổng các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =SUM(number 1, number 2, … , number n)
+ Ví dụ: Tính tổng điểm của ba môn Toán, Văn, Anh
tinhoccoban.net - Hàm Sum trong Excel.
Hàm Sum trong Excel.

Hàm SUMIF():

+ Công dụng: Tính tổng có điều kiện.
+ Cú pháp: =SUMIF(Range, Criteria, Sum - range)

Trong đó: - Range: là phạm vi các ô mà hàm sẽ xét xem có ô nào thỏa điều kiện Criteria hay không để tính tổng.

- Criteria: là điều kiện xét, có thể được ghi dƣới dạng địa chỉ ô hay được ghi trong dấu nháy kép “”.
- Sum – range: là phạm vi tương ứng với các ô trong phạm vi range thỏa điều kiện criteria.
Hàm Sumif sẽ dò trên phạm vi range, nếu gặp ô nào thỏa điều kiện criteria thì hàm sẽ tính tổng giá trị của các ô tương ứng trên phạm vi sum-range.
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Doanh số bán hàng
Doanh số bán hàng

Tính doanh số bán hàng của Hương:
=Sumif(A2:A6,”A3”,B2:B6) cho kết quả là 2.550.000

Hàm PRODUCT():

+ Công dụng: Tính tích các đối số trong hàm.
+ Cú pháp: =PRODUCT(number 1, number 2, … , number n)
+ Ví dụ: Tính tích của ba môn Toán, Văn, Anh
tinhoccoban.net - Hàm Product trong Excel
Hàm Product trong Excel

Các hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi:

Hàm LEN():

+ Công dụng: Trả về chiều dài chuỗi.
+ Cú pháp: =LEN(Text)
+ Ví dụ:= LEN(“Truong TC nghe”)
tinhoccoban.net - Hàm LEN trong Excel.
Hàm LEN trong Excel.

 cho kết quả là 14

Hàm LEFT():

+ Công dụng: Lấy number ký tự bên trái chuỗi Text.
+ Cú pháp: =LEFT(Text, number)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Left trong Excel
Hàm Left trong Excel

Hàm RIGHT():

+ Công dụng: Lấy number ký tự bên phải chuỗi Text.
+ Cú pháp: =RIGHT(Text, number)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Right trong Excel
Hàm Right trong Excel

Hàm MID():

+ Công dụng: Lấy number ký tự của chuỗi Text bắt đầu từ vị trí number-start.
+ Cú pháp: =MID(Text, number-start,number)
+ VD: =
tinhoccoban.net - Hàm Mid trong Excel
Hàm Mid trong Excel

Hàm LOWER():

+ Công dụng: Đổi chuỗi thành chữ thường.
+ Cú pháp: =LOWER(Text)
+ Ví dụ:
= LOWER(“Truong TC nghe”)  cho kết quả là truong tc nghe
= LOWER(“TRƯỜNG TC NGHỀ”)  cho kết quả là TRƯỜNG tc nghề

Hàm UPPER():

+ Công dụng: Đổi chuỗi thành chữ hoa.
+ Cú pháp: =UPPER(Text)
+ Ví dụ:
= UPPER(“Truong TC nghe”)  cho kết quả là TRUONG TC NGHE
= UPPER(“TRƯỜNG tc nghề”)  cho kết quả là TRƯỜNG TC NGHỀ

Hàm PROPER():


+ Công dụng: Đổi chuỗi Text thành chuỗi có các ký tự đầu của mỗi từ là chữ hoa, các ký tự sau là chữ thường.
+ Cú pháp: =PROPER(Text)
+ Ví dụ:
= PROPER(“Truong TC nghe”)  cho kết quả là Truong Tc Nghe
= PROPER(“TRƯỜNG TC NGHỀ”)  cho kết quả là TRƯỜNG Tc Nghề
+ Công dụng: Bỏ đi tất cả các khoảng trắng thừa trong chuỗi.
+ Cú pháp: =TRIM(Text)
+ Ví dụ:
= TRIM(“Truong TC nghe”)  cho kết quả là Truong TC nghe
+ Công dụng: Đổi chuỗi ký số (kiểu text) ra kiểu số.
+ Cú pháp: =VALUE(Text)
+ Ví dụ:
tinhoccoban.net - Hàm Value trong Excel
Hàm Value trong Excel

Câu hỏi, bài tập:

- Trình bày cú pháp, công dụng của các hàm xử lý dạng chuỗi và số
- Sử dụng các hàm xử lý dạng số tính toán bảng tính sau

Bảng tổng hợp tính toán các Hàm trong Excel.
Yêu cầu đánh giá
- Trình bày được cú pháp và công dụng của hàm ABS, SQRT, Power, Int, MOD, Round,
Produc, Sum, Sumif, Len, Left, Right, Mid, Upper, Lower, Prope, Trim, Value
- Áp dụng các hàm ABS, SQRT, Power, Int, MOD, Round, Produc, Sum, Sumif, Len, Left, Right, Mid, Upper, Lower, Prope, Trim, Value vào trong các bài tập

Bài đăng phổ biến

Bài viết mới nhất

Tin học cơ bản - Nền tảng của mọi kỹ năng

Mọi thông tin trên blog đều được giữ bản quyền bởi Tin học cơ bản. Các bạn nếu muốn lấy thông tin từ blog vui lòng ghi rõ nguồn Tinhoccoban.net

TIN HỌC CƠ BẢN