[Tin học văn phòng đầy đủ] SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM VLOOKUP, HLOOKUP


Mục lục seri các bài viết hướng dẫn tự học tin học văn phòng đầy đủ

BÀI 1. GIỚI THIỆU PHẦN CỨNG, PHẦN MỀM CỦA MÁY TÍNH

BÀI 2 GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH, CONTROL PANEL

BÀI 3  LÀM VIỆC TRÊN THƯ MỤC VÀ TẬP TIN

BÀI 4 GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD

BÀI 5 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

BÀI 6 CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN

BÀI 7 XỬ LÝ BẢNG BIỂU VÀ CÁC TIỆN ÍCH

BÀI 8 GIỚI THIỆU VỀ EXCEL

BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI

BÀI 10 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM

BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ

BÀI 15 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN POWER POINT

BÀI 16 TẠO HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN

BÀI 17  KHỞI ĐẦU VỚI ACCESS

BÀI 18 TẠO TRUY VẤN DỮ LIỆU

BÀI 19. THIẾT KẾ FORM TRONG ACCESS

BÀI 20. TẠO LẬP BÁOCÁO DỮ LIỆU


Bài trước: BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM VLOOKUP, HLOOKUP

Giới thiệu:
Hàm vlookup dùng để dò tìm một giá trị ở cột của một bảng dữ liệu. Hàm thường dùng để điền thông tin vào bảng dữ liệu lấy từ bảng phụ. Nó sẽ trả về giá trị của một ô nằm trên một cột nào đó nếu thỏa mãn điều kiện dò tìm.
Khác với hàm vlookup thì hàm hlookup dò tìm một giá trị ở dòng của một bảng dữ liệu. Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên cột với giá trị tìm thấy trên hàng mà chúng ta chỉ định.
Bài học này sẽ giới thiệu một cách chi tiết về hàm vlookup và hàm hlookup
Mục tiêu:
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Vlookup , hlookup
- Sử dụng được các hàm  vlookup, hlookup vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Nghiêm túc và tự giác chấp hành các quy định trong lớp học
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo.
- Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy.

Hàm VLOOKUP():

Công dụng: Hàm dò tìm theo cột.
Cú pháp: =VLOOKUP(lookup_value , table_array, col_index_num, range_lookup)
Hay VLOOKUP ( Trị dò, bảng dò, cột chứa kết quả, cách dò)
Trong đó:
- Lookup_value(trị dò): là số, text, hay địa chỉ ô chứa giá trị kiểu số, text hay biểu thức cho kết quả là một gái trị kiểu số, text.
- Table_array ( bảng dò): dùng địa chỉ hay tên vùng là khối ô gồm 2 phần:
+ Cột đầu( là cột đầu tiên tính từ trái qua phải – gọi là cột 1): chứa các trị dùng để so sánh với trị dò.
Nếu range_lookup ( cách dò) =1, bảng dò phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của cột 1 ( từ trên xuống dƣới và dò tìm là gần đúng, nếu không tìm thấy chính xác trị dò, hàm sẽ dừng lại ở ô chứa trị gần bằng trị dò và nhỏ hơn trị dò và cho kết quả là giá trị của ô cùng dòng với ô mà hàm dừng lại, thuộc cột chứa kết quả.
Nếu range_lookup ( cách dò) =0, bảng dò không cần sắp xếp theo thứ tự tăng dần của cột 1 ( từ trên xuống dƣới và dò tìm là chính xác, nếu không tìm thấy hàm sẽ trả về thông báo
#N/A (value not available).
+ Các cột còn lại bên phải: chứa kết quả cần lấy ra.
- Col_index_num ( cột chứa kết quả): là số thứ tự của cột chứa kết quả cần lấy ra, được tính theo thứ tự từ trái sang phải với cột đầu của bảng dò được tính là 1.
Ví dụ: Cho Bảng tính như sau:
Bảng dữ liệu áp dụng hàm Vlookup

Với bảng dò là: $A$1:$C$6
= VLOOKUP(“A001”,$A$1:$C$6,3)  cho kết quả là “P.Giám đốc”
= VLOOKUP(“A003”,$A$1:$C$6,3)  cho kết quả là “TP.Kỹ thuật” ( vì range_lookup =1: dò tìm gần đúng)
= VLOOKUP(“A012”,$A$1:$C$6,3,0)  cho kết quả là #N/A
= VLOOKUP(“C012”,$A$1:$C$6,2,0)  cho kết quả là “Lâm Hải Long”
= VLOOKUP(“A001”,$A$1:$C$6,4,0)  cho kết quả là #REF! ( vì col_index_num> số cột có trong bảng dò)

Hàm HLOOKUP():

 Công dụng: Hàm dò tìm theo hàng.
 Cú pháp: =HLOOKUP(lookup_value , table_array, row_index_num, range_lookup)
Hay HLOOKUP ( Trị dò, bảng dò, dòng chứa kết quả, cách dò) Trong đó:
- Lookup_value(trị dò): là số, text, hay địa chỉ ô chứa giá trị kiểu số, text hay biểu thức cho kết quả là một gái trị kiểu số, text.
- Table_array ( bảng dò): dùng địa chỉ hay tên vùng là khối ô gồm 2 phần:
+ Dòng đầu( là dòng đầu tiên tính từ trên xuống – gọi là dòng 1): chứa các trị dùng để so sánh với trị dò.
Nếu range_lookup ( cách dò) =1, bảng dò phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của dòng 1 ( từ trái sang phải và dò tìm là gần đúng, nếu không tìm thấy chính xác trị dò, hàm sẽ dừng lại ở ô chứa trị gần bằng trị dò và nhỏ hơn trị dò và cho kết quả là giá trị của ô cùng cột với ô mà hàm dừng lại, thuộc dòng chứa kết quả.
Nếu range_lookup ( cách dò) =0, bảng dò không cần sắp xếp theo thứ tự tăng dần của dòng 1 ( từ trái sang phải và dò tìm là chính xác, nếu không tìm thấy hàm sẽ trả về thông báo
#N/A (value not available).
+ Các dòng còn lại : chứa kết quả cần lấy ra.
- Row_index_num ( dòng chứa kết quả): là số thứ tự của dòng chứa kết quả cần lấy ra, được tính theo thứ tự từ trên xuống dƣới với dòng đầu của bảng dò được tính là 1.
Ví dụ:Cho Bảng tính như sau:
tinhoccoban.net - Dữ liệu sử dụng hàm Hlookup trong Excel
Dữ liệu sử dụng hàm Hlookup trong Excel

Với bảng dò là: $A$1:$E3
= HLOOKUP(“A001”,$A$1:$E$3,3)  cho kết quả là “P.Giám đốc”
= HLOOKUP(“A003”,$A$1:$E$3,3)  cho kết quả là “TP.Kỹ thuật” ( vì range_lookup =1: dò tìm gần đúng)
= HLOOKUP(“A012”,$A$1:$E$3,3,0)  cho kết quả là #N/A
= HLOOKUP(“B001”,$A$1:$E$3,2,0)  cho kết quả là “Mai Hiền”
= HLOOKUP(“A001”,$A$1:$E$3,4,0)  cho kết quả là #REF! ( vì row_index_num> số hàng có trong bảng dò)
Câu hỏi, bài tập
- Trình bày công dụng và cú pháp của hàm vlookup, hlookup
- Nhập và trang trí bảng tính sau

Yêu cầu:
- TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
- ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
- THÀNH TIỀN = (LƯỢNG - KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ.
- Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả.
Nhập và trang trí bảng tính sau
tinhoccoban.net - Dữ liệu bài tập cho hàm tìm kiếm trong Excel
Dữ liệu bài tập cho hàm tìm kiếm trong Excel

Yêu cầu:
- TÊN NGÀNH: Căn cứ vào ký tự đầu của MÃ SỐ NGÀNH-ƯU TIÊN, tra cứu trong bảng NGÀNH HỌC.
Yêu cầu đánh giá
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm Vlookup , hlookup
- Sử dụng được các hàm  vlookup, hlookup vào trong các bài tập cụ
Bài tiếp theo: BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ

[Tin học văn phòng đầy đủ] SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC


Mục lục seri các bài viết hướng dẫn tự học tin học văn phòng đầy đủ

BÀI 1. GIỚI THIỆU PHẦN CỨNG, PHẦN MỀM CỦA MÁY TÍNH

BÀI 2 GIỚI THIỆU HỆ ĐIỀU HÀNH, CONTROL PANEL

BÀI 3  LÀM VIỆC TRÊN THƯ MỤC VÀ TẬP TIN

BÀI 4 GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD

BÀI 5 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

BÀI 6 CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN

BÀI 7 XỬ LÝ BẢNG BIỂU VÀ CÁC TIỆN ÍCH

BÀI 8 GIỚI THIỆU VỀ EXCEL

BÀI 9 SỬ DỤNG HÀM XỬ LÝ DỮ LIỆU DẠNG SỐ VÀ CHUỖI

BÀI 10 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỜI GIAN, NGÀY THÁNG

BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

BÀI 12 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM

BÀI 14 SỬ DỤNG HÀM SẮP XẾP , TRÍCH LỌC VÀ VẼ ĐỒ THỊ

BÀI 15 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN POWER POINT

BÀI 16 TẠO HIỆU ỨNG VÀ TRÌNH DIỄN

BÀI 17  KHỞI ĐẦU VỚI ACCESS

BÀI 18 TẠO TRUY VẤN DỮ LIỆU

BÀI 19. THIẾT KẾ FORM TRONG ACCESS

BÀI 20. TẠO LẬP BÁOCÁO DỮ LIỆU


Bài trước: BÀI 11 SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU THỐNG KÊ VÀ THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN

SỬ DỤNG HÀM DỮ LIỆU LOGIC

Giới thiệu:
Logic là một lập luận cho chúng ta biết một mệnh đề nào đó là đúng nếu những điều kiện nào đó được thỏa mãn. Mệnh đề có hai loại là đúng và sai. Nhiều tình huống và những quá trình mà bạn gặp trong cuộc sống hàng ngày có thể được biễu diễn dƣới dạng mệnh đề, hoặc hàm. Qua bài học này sẽ giới thiệu một cách thật cụ thể về hàm logic.
Mục tiêu:
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm And, Or,If
- Sử dụng được các hàm  And, Or,If vào trong các bài tập cụ thể trong thực tế.
- Nghiêm túc và tự giác chấp hành các quy định trong lớp học
- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo.
- Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy.

Hàm OR():

     +Công dụng: Hàm trả về giá trị true khi tất cả các đối số trong hàm đều đúng, trả về giá trị false khi chỉ một đối số trong hàm sai.
     +Cú pháp: =AND(logical_1, logical_ 2, …, logical_ n)
-Trong đó: logical_1: là điều kiện 1
logical_2: là điều kiện 1
……………..
logical_n: là điều kiện 1
Hay:
+ Ví dụ:= AND(2>1,5<7)  cho kết quả là True
= AND(3<2,1<4)  cho kết quả là False
tinhoccoban.net - Hàm and trong Excel
Hàm and trong Excel

Hàm OR():

+ Công dụng: Hàm trả về giá trị true khi chỉ cần một đối số trong hàm đúng, trả về giá trị false khi tất cả các đối số trong hàm sai.
+ Cú pháp: =OR(Logical_1, logical_ 2, …, logical_ n)
-Trong đó: Logical_1: là điều kiện 1
Logical_2: là điều kiện 1
……………..
Logical_n: là điều kiện 1
+ Ví dụ:= OR(2>1,5>7)  cho kết quả là True
= OR(3<2,1>4)  cho kết quả là False

Hàm IF():

    +Công dụng: Thực hiện biểu thức đúng (value if True) khi logical-test cho trị true, ngƣợc lại sẽ thực hiện biểu thức sai (value if False) khi logical-test cho trị false.
   +Cú pháp: =IF(logical-test , value_ if_ True, value_ if_ False)
Hay IF ( Điều kiện, giá trị trả về nếu điều kiện đúng, giá trị trả về nếu điều kiện
sai)
    +VD: Tại ô B4 chứa giá trị 4
= IF(B4>3,B4+2,B4+7)  cho kết quả là 6
Cho Bảng tính như sau: Hãy xếp loại học tập dựa vào điểm TB theo quy định
Tính lương cho công ty Đại Thái Bình Dương
Công thức tại ô C2 sẽ là:
=IF(B2>=8.0,”Giỏi”,IF(B2>=7.0,”Khá”,IF(B2>=6.0,”Tbkhá”,IF(B2>=5,”TB”,”Yếu”))).

Câu hỏi, bài tập

- Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau:
- Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền).
- Phụ cấp chức vụ được tính dựa vào chức vụ: (Sử dụng hàm IF)
   +GĐ: 500
   +PGĐ: 400
   +TP: 300
   +KT: 250
+Các TRƯỜNG hợp khác: 100.
Lương = Lưong căn bản * Ngày công.
Tạm ứng được tính như sau:
-Nếu (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3 < 25000 thì
Tạm ứng = (Phụ cấp chức vụ + Lƣơng)*2/3
Ngược lại:
Tạm ứng = 25000
(Làm tròn đến hàng ngàn, sử dụng hàm ROUND)
 - Còn lại = Phụ cấp chức vụ + Lương - Tạm ứng.
Yêu cầu, đánh giá
- Trình bày được cú pháp và công dụng của các hàm And, Or,If
- Sử dụng được chức năng Autofil, định dạng được dữ liệu trong ô
- Áp dụng được các hàm And, Or,If vào trong các bài tập
Bài tiếp theo: BÀI 13 SỬ DỤNG HÀM TÌM KIẾM

Bài đăng phổ biến

Bài viết mới nhất

Tin học cơ bản - Nền tảng của mọi kỹ năng

Mọi thông tin trên blog đều được giữ bản quyền bởi Tin học cơ bản. Các bạn nếu muốn lấy thông tin từ blog vui lòng ghi rõ nguồn Tinhoccoban.net

TIN HỌC CƠ BẢN